chỉ định
động từ
1.してい 「指定する」​​
2.してい 「指定」​​
3.とうようする 「登庸する」​​
4.とうようする 「登用する」​​
5.めいじる 「命じる」​​
6.めいずる 「命ずる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chỉ định

1. tập hợp đúng thời gian và địa điểm đã chỉ định trước
指定する時間と指定する場所に集まること

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
ĐỊNHテイ、ジョウ
MỆNHメイ、ミョウ
CHỈ
ĐĂNGトウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ
DUNGヨウ