chị em
1.しまい 「姉妹」 [TỶ MUỘI]​​
danh từ
2.きょうだい 「姉妹」 [TỶ MUỘI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chị em

1. Đây là phần cuối cùng tác phẩm của tôi được gọi là "Chị em"
これは私の最新作で、タイトルは『姉妹』だ。
2. Chị ấy vẫn luôn luôn nói rằng chúng tôi là chị em sinh đôi từ kiếp trước
彼女は私たちが前世で双子の姉妹だったといまだに言い続けています。

Kanji liên quan

MUỘIマイ
TỶ,TỈ