chị em đồng hao
danh từ
1.ぎり 「義理」​​
tính từ
2.ぎり 「義理」​​
câu, diễn đạt
3.ぎり 「義理」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chị em đồng hao

1. là anh em đồng hao, chị em đồng hao (có quan hệ thân thuộc không trực hệ) với ai...
〜に義理がある
2. chỉ nhận được sự vỗ tay (ủng hộ) của anh em đồng hao (chị em đồng hao)
義理だけの拍手をもらう

Kanji liên quan

NGHĨA