chị gái (bạn...)
danh từ
1.おねえさん 「お姉さん」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chị gái (bạn...)

1. chị ý là chị gái của anh ta đấy!
彼女は彼のお姉さんですよ
2. chị anh lúc nào cũng nói tốt về anh. Rất vui vì được gặp anh
お姉さんはいつもあなたを褒めていたから、やっとお会いできて光栄です
3. cậu có vui khi chị gái sắp đến thăm không?
お姉さんが会いに来るの嬉しい?

Kanji liên quan

TỶ,TỈ