chi phí và cước vận chuyển
danh từ
1.うんちんごみかかく 「運賃込み価格」​​
câu, diễn đạt
2.うんちんごみかかく 「運賃込み価格」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chi phí và cước vận chuyển

1. Giá cả bao gồm cả phí vận chuyển là phương thức giao dịch phổ biến trong hợp đồng kinh tế
運賃込み価格は取引契約の普及な取引方式です

Kanji liên quan

NHẬP
NHẪMチン
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
VẬNウン
GIÁカ、ケ