chị ta
1.かのじょ 「彼女」​​
danh từ
2.あのひと 「あの人」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chị ta

1. nhưng chị ta (bà ta) đã 40 tuổi rồi phải không? Chị ta (bà ta) lớn tuổi hơn cậu nhiều còn gì
でもあの人、40越してるだろ?おまえよりずっと年じゃねえか
2. anh ta là vận động viên thể thao
あの人は選手です

Kanji liên quan

NỮジョ、ニョ、ニョウ
BỈ
NHÂNジン、ニン