chia cành
danh từ
1.えだわかれ 「枝分かれ」 [CHI PHÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chia cành

1. chia tách nhiều lần và trở thành những đường đi nhỏ hơn
何回も枝分かれしてより細い気道になる

Kanji liên quan

CHI
PHÂNブン、フン、ブ