chia đều
danh từ
1.きんぶん 「均分」​​
động từ
2.とうぶん 「等分する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chia đều

1. có đất thừa kế được chia đều cho các con trai
男子均分相続土地保有
2. phân chia cân bằng của thừa kế
遺産を公平に等分する
3. cãi nhau về việc chia đều đất đai
土地均分論

Kanji liên quan

PHÂNブン、フン、ブ
QUÂNキン
ĐẲNGトウ