chiến lược của Đảng
câu, diễn đạt
1.とうりゃく 「党略」 [ĐẢNG LƯỢC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chiến lược của Đảng

1. Chính trị coi chiến lược lợi ích Đảng là nhiệm vụ
党利党略を事とする政治
2. hành động vì chiến lược lợi ích Đảng
党利党略に基づいて行動する

Kanji liên quan

ĐẢNGトウ
LƯỢCリャク