chiến thắng
danh từ
1.かち 「勝ち」​​
2.ビクトリー​​
3.せんしょう 「戦勝」​​
động từ
4.かつ 「勝つ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chiến thắng

1. Hi vọng chiến thắng, thành công rất ít
勝つ・成功する見込みが少ない
2. Cuối cùng thì sự thật sẽ chiến thắng.
最後には真実が勝つ。
3. Nếu bạn nghĩ là sẽ chiến thắng thì không được quên là phải làm mất tinh thần đối phương.
もし試合に勝ちたいと思ったら、相手を呑んでかかることを覚えないといけない。
4. Những cầu thủ luôn thể hiện í chí nhất quyết phải thắng được thể hiện
勝ちたいという欲望[願望]を持っている選手[プレーヤー]は頭角を現すだろう。

Kanji liên quan

THẮNGショウ
CHIẾNセン