chiến thắng chật vật
câu, diễn đạt
1.しんしょう 「辛勝」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chiến thắng chật vật

1. Giành thắng lợi một cách khó khăn trong cuộc bầu cử kín
その接戦となった選挙で辛勝する
2. Nhắc nhở ai đó không được quên việc tại sao anh ta phải khó khăn, chật vật lắm mới thắng cử trong lần bầu cử quyết định.
決選投票で(人)に辛勝できたのはなぜかを忘れるなと(人)に言う

Kanji liên quan

THẮNGショウ
TÂNシン