chiết khấu một hóa đơn
câu, diễn đạt
1.てがたわりびき 「手形割引」 [THỦ HÌNH CÁT DẪN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chiết khấu một hóa đơn

1. chiết khấu môi giới
手形割引仲買人

Kanji liên quan

DẪNイン
THỦシュ、ズ
HÌNHケイ、ギョウ
CÁTカツ