chim chiền chiện
danh từ
1.ひばり 「雲雀」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chim chiền chiện

1. Mùa xuân đến những chú chim chiền chiện bay lượn rất nhiều trên bầu trời.
春に入ると空には雲雀がうようよ飛んでいる

Kanji liên quan

VÂNウン
TƯỚCジャク、ジャン、サク、シャク