chim đại bàng
danh từ
1.イーグル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chim đại bàng

1. Đại bàng không thể đẻ ra chim bồ câu (nghĩa bóng cây đắng không sinh ra quả ngọt được)
イーグルにはハトを産めない。
2. Tôi nhìn thấy con chim đại bàng bay qua hồ
湖の上をイーグルが飛ぶのを見た。