chim di trú
danh từ
1.わたりどり 「渡り鳥」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chim di trú

1. như một nguồn thức ăn dự trữ đặc biệt cho loài chim di cư
渡り鳥にとって食料源の役割を果たす
2. Ngỗng trời là những chú chim di cư bay về phương nam vào mùa đông
ガチョウは冬の時期には南へ飛んでいく渡り鳥だ

Kanji liên quan

ĐIỂUチョウ
ĐỘ