chim trĩ
danh từ
1.きじ 「雉」​​
tính từ
2.きじ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chim trĩ

1. nếu chim trĩ không gáy thì sẽ không bị đánh (có nghãi tương tự như "giữ im lặng là an toàn")
雉子も鳴かずば打たれまい