chín chắn
1.みちる 「満ちる」​​
tính từ
2.えんじゅく 「円熟する」​​
danh từ
3.こうしん 「恒心」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chín chắn

1. 5 năm qua, anh ta đã chín chắn nhiều về nhân cách.
彼はこの5年間に人格的に大いに円熟した。

Kanji liên quan

TÂMシン
MÃNマン、バン
VIÊNエン
HẰNGコウ
THỤCジュク