chín (số)
số
1.く 「九」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chín (số)

1. loài mèo có chín mệnh và nữ giới có chín cái mệnh của mèo
猫には命が九つあり女は九猫分の命を持つ

Kanji liên quan

CỬUキュウ、ク