chính đáng
tính từ
1.おんとう 「穏当」​​
2.せいとう 「正当」​​
3.ただしい 「正しい」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chính đáng

1. Khao khát chính đáng
穏当な欲求
2. không hợp lý (không chính đáng)
穏当でない
3. Về mặt ý nghĩa thì những điều bạn nói đều chính xác
ある意味ではあなたの言っていることは正しい

Kanji liên quan

ĐƯƠNGトウ
CHÍNHセイ、ショウ
ỔNオン