chính hãng
tính từ
1.オリジナル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chính hãng

1. chất lượng của quần áo nhái cũng tốt ngang với hàng chính hãng, đôi khi còn tốt hơn
偽ブランドの服の品質はオリジナルと同等か、しばしばオリジナルよりも良い