chính hiệu
danh từ
1.オーソドックス​​
tính từ
2.オーソドックス​​
tính từ
3.オリジナル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chính hiệu

1. xe chính hiệu
オーソドックス・カー
2. kiểu dáng chính hiệu
オーソドックスな型
3. chất lượng của quần áo nhái cũng tốt ngang với hàng chính hãng (hàng chính hiệu), đôi khi còn tốt hơn
偽ブランドの服の品質はオリジナルと同等か、しばしばオリジナルよりも良い