chinh phạt
động từ
1.うつ 「討つ」​​
2.とうばつ 「討伐する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chinh phạt

1. Nghe nói đức vua đích thân chinh phạt quân thù.
王様は自分で敵を討ったという話がある

Kanji liên quan

PHẠTバツ、ハツ、カ、ボチ
THẢOトウ