chính phủ
danh từ
1.かくりょう 「閣僚」​​
2.せいふ 「政府」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chính phủ

1. xúc tiến buổi hội đàm cấp chính phủ
閣僚レベルで協議を促進する

Kanji liên quan

LIÊUリョウ
PHỦ
CÁCカク
CHÍNH,CHÁNHセイ、ショウ