chính sách ngoại giao
danh từ
1.がいこうせいさく 「外交政策」​​
câu, diễn đạt
2.がいこうせいさく 「外交政策」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chính sách ngoại giao

1. thành tích của chính sách ngoại giao
外交政策の業績
2. phản ánh chính sách ngoại giao của đất nước
国の外交政策に反映している
3. chính sách ngoại giao duy trì như hiện nay không mang lại kết quả tốt cho quốc gia
現状維持の外交政策がその国に良い結果をもたらすことはない
4. xây dựng chính sách ngoại giao liên quan tới ~
〜に関する外交政策を確立する

Kanji liên quan

GIAOコウ
SÁCHサク
NGOẠIガイ、ゲ
CHÍNH,CHÁNHセイ、ショウ