chính sách nông nghiệp
danh từ
1.のうぎょうせいさく 「農業政策」​​
câu, diễn đạt
2.のうぎょうせいさく 「農業政策」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chính sách nông nghiệp

1. từ bỏ chính sách nông nghiệp
農業政策を断念する
2. hỗ trỡ một cách toàn diện của chính sách nông nghiệp
健全な農業政策の支援
3. nỗ lực cho chính sách nông nghiệp
農業政策に取り組む
4. chính sách nông nghiệp phái tả
左派の農業政策
5. viện nghiên cứu chính sách nông nghiệp và lương thực
食料農業政策研究所
Xem thêm

Kanji liên quan

NGHIỆPギョウ、ゴウ
NÔNGノウ
SÁCHサク
CHÍNH,CHÁNHセイ、ショウ