chính trị dựa theo hiến pháp
danh từ
1.けんせい 「憲政」​​
câu, diễn đạt
2.けんせい 「憲政」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chính trị dựa theo hiến pháp

1. Cha đẻ của nền chính trị lập hiến (chính trị dựa theo hiến pháp)
憲政の父
2. xây dựng cơ chế chính trị dựa theo hiến pháp
憲政を敷く
3. Điểm hoen ố trong lịch sử chính trị lập hiến (chính trị dựa theo hiến pháp)
憲政史上の汚点

Kanji liên quan

HIẾNケン
CHÍNH,CHÁNHセイ、ショウ