chó
danh từ
1.アイメート​​
2.いぬ 「犬」​​
3.かいいぬ 「飼犬」 [TỰ KHUYỂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chó

1. Con chó đang ngồi trước TV
犬がテレビの前に座っている
2. Cô ấy dành sự quan tâm tới con chó của mình còn hơn cả tới chồng
彼女は夫よりも飼犬の方に愛情を感じている
3. Tôi đeo rọ mõm cho con chó để bảo vệ bọn trẻ
子どもたちを守るため、飼犬に口輪をはめた
4. Con chó bé nhỏ trông đáng yêu
かわいらしい小犬
5. Con chó được đào tạo tốt
よくしつけられた犬
Xem thêm

Kanji liên quan

TỰ
KHUYỂNケン