chỗ ẩn náu
danh từ
1.ものかげ 「物陰」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chỗ ẩn náu

1. Giấu mình ở nơi ẩn náu và chú ý không để ai phát hiện.
物陰に身をひそめて人目に付かないよううにしている
2. Từ chỗ nấp tôi chăm chú nhìn khung cảnh đó.
私は物陰からその光景を見守った

Kanji liên quan

VẬTブツ、モツ
ÂMイン