chó con
danh từ
1.こいぬ 「仔犬」 [TỂ KHUYỂN]​​
2.こいぬ 「子犬」 [TỬ KHUYỂN]​​
3.こいぬ 「小犬」 [TIỂU KHUYỂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chó con

1. Thật dễ chịu khi ngắm những chú cún con nô đùa với nhau
犬たちがはしゃぎまわっているのを見るととても心が慰められる
2. con cún đáng yêu
かわいらしい小犬
3. Tạo mối quan hệ tốt giữa chú chó và người chủ mới
子犬とその子犬にふさわしい新しい飼い主を引き合わせる
4. Con chó con rất nghịch ngợm khi đi dạo.
その小犬は、歩くときとてもぎこちなかった

Kanji liên quan

TIỂUショウ
TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
KHUYỂNケン
TỂ