chở đầy
động từ
1.まんさいする 「満載する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chở đầy

1. chiếc xe buýt đó đã chở đầy khách
あのバスが乗客を満載している

Kanji liên quan

MÃNマン、バン
TẢI,TÁIサイ