cho đến nay
câu, diễn đạt
1.いままで 「今まで」​​
2.これまで 「此れ迄」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cho đến nay

1. Đây là chương trình TV thú vị nhất từ trước đến nay mà tôi từng xem.
これはこれまで見た中で一番面白いテレビ番組だ。
2. Từ trước đến nay tôi toàn gặp vận đỏ.
これまで私はずっと幸運だった。
3. Đây là cuốn từ điển thú vị nhất mà tôi đã từng dùng cho đến nay.
これは今まで使った中で一番面白い辞書だ。
4. Tại sao nãy đến giờ mày lười thế ?
これまでどうして怠けていたの?

Kanji liên quan

KIMコン、キン
THỬ
HẤTキツ