cho làm
động từ
1.つける 「就ける」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cho làm

1. thầy giáo cho anh kimura làm lớp trưởng
先生は木村さんを級長に就ける

Kanji liên quan

TỰUシュウ、ジュ