cho ngủ
động từ
1.おねんねする​​
2.ねかす 「寝かす」​​
3.ねかせる 「寝かせる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cho ngủ

1. Không nên cho bé ngủ nằm úp mặt
赤ちゃんをうつぶせに寝かせるべきではない
2. đặt ai đó nằm ngiêng cho dễ thở
(人)の呼吸を楽にするために横向きに寝かせる
3. cho bé ngủ
赤ん坊を寝かす

Kanji liên quan

TẨMシン