cho nhau
động từ
1.かわす 「交す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cho nhau

1. Trao đổi súng đạn cho nhau
砲火を交す
2. Chuyền cho nhau đường bóng đẹp trước hàng phòng thủ của đội bạn
敵の防御を見事にかわすドリブル

Kanji liên quan

GIAOコウ