chỗ phơi quần áo
câu, diễn đạt
1.ものほし 「物干し」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chỗ phơi quần áo

1. Tôi lấy quần áo khô từ dây phơi.
洗濯ものを物干しから取った。
2. Phơi quần áo lên dây phơi.
服を物干しひもにつるす

Kanji liên quan

VẬTブツ、モツ
CANカン