chỗ sâu
danh từ
1.ふかみ 「深み」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chỗ sâu

1. có kinh nghiệm sâu rộng đến thế giới cũng không sánh kịp
国際的にも比類のない深みと経験を持った
2. cũng có người cho rằng cô ca sỹ ấy đã qua thời kỳ huy hoàng nhưng tôi cho rằng giọng hát của cô ấy sẽ ngày càng sâu sắc theo năm tháng.
その歌手は盛りを過ぎたという人もいるが、彼女の歌声は年齢とともに深みを増していると私は思う

Kanji liên quan

THÂMシン