cho tiền
động từ
1.かねいれる 「金入れる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cho tiền

1. hiểu rồi! sẽ mở một tài khoản ngân hàng cho cậu và cho tiền của cậu vào đó là được chứ gì
分かってるわよ!あなたの銀行口座作って、そこにあなたのお金入れとくから。いいわね
2. đây, con cho tiền vào cái ống này này!
ほら、この缶にお金入れなさい

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ
KIMキン、コン、ゴン