cho vào
động từ
1.いれる 「入れる」​​
2.おさめる 「収める」​​
3.くみこむ 「組み込む」​​
4.さす 「射す」​​
5.しゅうよう 「収容する」​​
6.つっこむ 「突っ込む」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cho vào

1. cho cái gì vào sản phẩm
〜を製品に組み込む
2. cho hai tay vào túi
両手をポケットに突っ込む
3. cho đồng xu vào...
...に、コインを入れる
4. ghép vào (cho vào) chương trình nghị sự
議題に組み込む
5. cho công nghệ phòng chống copy vào đĩa nhạc CD
コピー防止技術を音楽CDに組み込む
Xem thêm

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ
NHẬP
THU,THÂUシュウ
DUNG,DONGヨウ
TỔ
ĐỘTトツ、カ
XẠシャ