choáng ngợp
động từ
1.うっとりする​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ choáng ngợp

1. Chắc chắn bạn sẽ bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp dễ thương của thị trấn như bước từ trong chuyện ra này
このかわいらしい物語に出てくるような町にうっとりするでしょう