chổi
danh từ
1.ほうき 「箒」​​
2.ほうき​​
3.もうひつ 「毛筆」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chổi

1. Cái chổi mới quét rất tốt
新しい箒はよく掃ける.
2. người làm chổi
ほうき製造人
3. chổi và xẻng
ほうきとちり取り
4. cậu có thể lấy cho mình cái chổi để mình quét đống kính vỡ được không?
割れたガラスを掃くのでほうきを取ってくれますか

Kanji liên quan

TRỬUソウ、シュウ、ス
MAOモウ
BÚTヒツ