chơi bài
danh từ
1.かるた 「歌留多」​​
động từ
2.ギャンブル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chơi bài

1. Kiếm tiền bằng chơi bài bạc
ギャンブルでひともうけする
2. Anh ấy bắt đầu lún sâu vào rượu chè và (chơi) bài bạc
彼は、酒とギャンブルにおぼれ始めた
3. Tôi thường chơi bài để giết thời gian rảnh rỗi.
暇つぶするために歌留多 をしている
4. Chúng tôi chơi bài cả đêm
私たちは一晩中に歌留多を遊んだ
5. Tao mà đã chơi (bài) là chỉ có thắng. Đừng tưởng bở
「やつったらギャンブルするときはいつももうかると思ってるのよ」「ばかね...」
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐA
CA
LƯUリュウ、ル