chồi nụ
danh từ
1.ふたば 「双葉」 [SONG DIỆP]​​
2.ふたば 「二葉」 [NHỊ DIỆP]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chồi nụ

1. thiên tài thường giỏi từ khi còn bé/ Đàn Hương thơm ngay cả khi còn là chồi nụ
天才は子どものころから優れている。/栴檀は双葉より芳し

Kanji liên quan

NHỊニ、ジ
SONGソウ
DIỆPヨウ、ショウ