chói tai
tính từ
1.かんたかい 「かん高い」​​
2.うんぼになるようなおおきなおと 「うんぼになるような大きな音」​​
3.かんだかい 「甲高い」​​
4.きんきん​​
5.みみざわり 「耳障り」​​
phó từ
6.きんきん​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chói tai

1. Hét lên với giọng chói tai
かん高い声で鳴く
2. dù ở trong đám đông bạn vẫn có thể nghe thấy tiếng rít chói tai của cô ấy
人込みの喧騒の中でさえも、彼女の甲高い声は聞こえるだろう
3. hát với giọng chói tai (đinh tai, nhức óc)
甲高い声で歌を歌う

Kanji liên quan

NHĨ
CAOコウ
ÂMオン、-ノン、イン
GIÁPコウ、カン、カ
CHƯỚNGショウ
ĐẠIダイ、タイ