chòm sao tiên nữ (thiên văn học)
danh từ
1.アンドロメダ​​
câu, diễn đạt
2.アンドロメダ​​
3.アンドロメダぎんが 「アンドロメダ銀河」​​
4.アンドロメダざ 「アンドロメダ座」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chòm sao tiên nữ (thiên văn học)

1. dải màu đen trên chòm sao tiên nữ.
アンドロメダ銀河の暗黒帯
2. Bằng ống nhòm ta có thể nhìn thấy những quầng ánh sáng hình elíp xung quanh chòm sao tiên nữ.
双眼鏡ではアンドロメダ座の腰のあたりに楕円形の光の雲が見えます
3. Chòm sao tiên nữ từ mùa thu đến đầu đông có thể nhìn thấy nó gần với thiên đỉnh và là chòm sao lớn và sáng
アンドロメダ座は秋から初冬にかけて天頂付近に見られる大きく明るい星座です

Kanji liên quan

TỌA
NGÂNギン