chọn diễn viên
danh từ
1.キャスティング​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chọn diễn viên

1. phương pháp tuyển chọn diễn viên
キャスティング法
2. Lời nói của người đạo diễn đã trở thành lời gợi ý giúp người phụ trách tuyển chọn diễn viên quyết định việc phân vai diễn đó
監督の言葉は、キャスティングの担当者がその配役を決めるヒントとなった