chốn lầu xanh
1.あかせんちく 「赤線地区」​​
danh từ
2.あかせん 「赤線」 [XÍCH TUYẾN]​​
3.かがい 「花街」 [HOA NHAi]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chốn lầu xanh

1. Từ chối cho vay đối với khu vực xấu (khu vực toàn lầu xanh).
(地図に赤線で囲んだ)荒廃地域に対する貸付の拒否

Kanji liên quan

KHUク、オウ、コウ
HOAカ、ケ
ĐỊAチ、ジ
XÍCHセキ、シャク
NHAIガイ、カイ
TUYẾNセン