chống lại
động từ
1.たてつく 「楯突く」​​
2.はむかう 「歯向う」​​
3.はむかう 「歯向かう」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chống lại

1. Anh ấy là võ sĩ Karate, không chống lại anh ấy được đâu
相手は空手の有段者だ. 刃向かっても無駄だ.

Kanji liên quan

XỈ
HƯỚNGコウ
THUẪNジュン
ĐỘTトツ、カ