chớp
danh từ
1.いなびかり 「稲光」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chớp

1. Ánh chớp loé sáng và làm cho bầu trời ban đêm đột nhiên sáng bừng lên
稲光が光り、突然夜空を煌煌と照らし出した
2. Cơn bão gây ra chớp
稲光を伴った嵐
3. ánh chớp lan rộng trên bầu trời
幕状稲光

Kanji liên quan

ĐẠOトウ、テ
QUANGコウ