chóp núi
danh từ
1.さんちょう 「山頂」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chóp núi

1. Nham thạch trào ra từ đỉnh núi
山頂から火山灰が噴出する
2. Đỉnh núi với chóp núi lởm chởm
頂上がのこぎり状の山頂

Kanji liên quan

ĐỈNH,ĐINHチョウ
SƠN,SANサン、セン