chủ
danh từ
1.あるじ 「主」​​
2.オーナー​​
3.ぬし 「主」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ

1. làm cho việc giao dịch với ông chủ của công ty đó thành công mỹ mãn
その会社のオーナーとの取引を見事に成功させる
2. địa chủ giàu có
金持ちの農場主
3. cô ấy là chủ sở hữu một đội bóng chày thiếu niên và đồng thời cũng là một diễn viên
彼女は少年野球チームのオーナーであると同時に、タレントでもあります
4. cả đời mong một lần được trở thành ông chủ của ~
一生に一度は〜のオーナーになる
5. vì tôi là bạn của ông chủ, nên tôi nghĩ bữa ăn hôm nay sẽ được miễn phí
オーナーと友達なので、この食事は無料になると思った
Xem thêm

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ